11%
Máy Đo Huyết Áp Omron HEM-7221

Máy Đo Huyết Áp Omron HEM-7221

1,879,000₫2,100,000₫

Mô tả

Máy Đo Huyết Áp Omron HEM-7221


Thông số kỹ thuật:

Máy đo huyết áp tự động
Mã hiệu HEM-7221
Cám ơn bạn đã mua máy đo huyết áp tự động HEM-7221.
OMRON HEM-7221 là máy đo huyết áp tự động hoàn toàn, hoạt động với
nguyên tắc đo dao động. Máy đo huyết áp và nhịp tim đơn giản và nhanh
chóng. Máy được lắp đặt hệ thống kiểm tra kép và có chỉ dẫn cách quấn
vòng bít đúng, chính vì vậy HEM-7221 cho kết quả đo chính xác hơn.
Máy sử dụng công nghệ «IntelliSense» tiên tiến cho sự bơm hơi thoải mái
mà không cần phải cài đặt trước mức áp suất hoặc phải bơm hơi lại.
Hãy đọc kỹ bản hướng dẫn sử dụng này trước khi sử dụng máy. Bạn
nên hỏi ý kiến bác sĩ thông tin cụ thể về huyết áp của mình.
Lưu ý an toàn trước khi sử dụng máy
Hỏi ý kiến bác sĩ trong thời gian bạn mang thai, hoặc bị loạn nhịp tim
hoặc bị chứng xơ cứng động mạch.
Hãy đọc kỹ phần này trước khi sử dụng máy.
Đề phòng.
* Luôn hỏi ý kiến bác sĩ. Tự chẩn đoán các kết quả đo và tự điều trị là
nguy hiểm.
* Người có vấn đề về lưu lượng máu xấu, hoặc rối loạn tuần hoàn máu
nên hỏi bác sĩ trước khi sử dụng máy. Việc bơm hơi vòng bít có thể gây
chảy máu bên trong.
(Sử dụng bộ đổi điện AC)
* Không cắm hoặc rút phích cắm điện ra khỏi ổ điện khi tay đang ướt.
(Sử dụng pin)
* Nếu dung dịch pin chảy bị dính vào mắt, rửa ngay với nhiều nước sạch.
Đến khám bác sĩ ngay.
Thận trọng.
* Không để máy cho trẻ nhỏ hoặc người không có khả năng biểu cảm tự
sử dụng.
* Không sử dụng máy cho bất kỳ mục đích nào khác ngoài việc đo huyết
áp.
* Không tháo rời máy hoặc vòng bít.
* Không bơm hơi vòng bít quá 299mmHg.
* Không sử dụng điện thoại di động hoặc các thiết bị khác phát ra điện từ
trường gần máy. Điều này có thể làm cho máy hoạt động không đúng.
* Không sử dụng máy trong khi đang ngồi trên xe hơi (hoặc máy bay).
(Sử dụng pin)
* Nếu dung dịch pin chảy bị dính vào da hoặc quần áo, rửa ngay với nhiều
nước sạch.
* Chỉ sử dụng 4 pin kiềm (alkaline) “AA” với máy. Không sử dụng các
loại pin khác.
* Không lắp sai các điện cực pin.
* Thay pin mới ngay khi pin cũ đã hết điện. Thay cả 2 pin mới cùng lúc.
* Tháo pin nếu không sử dụng máy trong thời gian 3 tháng hoặc hơn.
* Không sử dụng pin mới và cũ cùng lúc.
1. Các bộ phận của máy
2. Chuẩn bị
2.1. Cách lắp / thay pin.
1. Tháo nắp đậy pin
2. Lắp 4 pin “AA” vào khoang chứa
pin như hình minh họa và sau đó
đóng nắp đậy pin lại.
Lưu ý:
* Nếu biểu tượng báo pin yếu xuất hiện trên màn hình, thay tất
cả 4 pin cùng lúc.
* Kết quả đo liên tục được lưu trong bộ nhớ thậm chí sau khi thay
pin.
Bỏ pin đã sử dụng vào đúng nơi qui định.
2.2. Cài đặt Ngày và Thời gian
1. Ấn phím
2. Đặt đúng ngày và thời gian cho máy trước khi đo lần đầu tiên.
3. Ấn phím START/STOP để lưu cài đặt.
Lưu ý:
* Nếu tháo pin ra trong 30 giây hoặc hơn, phải đặt lại ngày và thời
gian.
* Nếu không đặt ngày và thời gian, “-:--” sẽ xuất hiện trong hoặc sau
quá trình đo.
3. Cách sử dụng máy
3.1. Cách quấn vòng bít.
Máy chính:
A. Màn hình
B. Phím bộ nhớ
C. Phím khởi động / dừng
D. Phím lên / xuống (◄/►)
E Phím cài đặt ngày /
thời gian
F. Giắc cắm ống dẫn khí
G. Khoang chứa pin
H. Giắc cắm bộ đổi điện AC
(mua thêm)
Vòng bít:
I. Vải đánh dấu màu xanh
J. Ống dẫn khí
K. Phích cắm ống dẫn khí.
L. Kẹp giữ
M. Vòng bít (cỡ trung bình:
cho chu bắp tay 22-32 cm)
Hộp đựng:
Màn hình: N. Hiển thị Ngày / Thời gian
O. Hệ thống kiểm tra kép
P. Huyết áp tâm thu.
Q. Huyết áp tâm trương.
R. Biểu tượng nhịp tim
(nháy trong quá trình đo)
S. Biểu tượng báo pin yếu
T. Biểu tượng giá trị trung bình
U. Biểu tượng bộ nhớ
V. Biểu tượng nhịp tim không đều
W. Biểu tượng lỗi cử động
X. Chỉ thị báo mức huyết áp
Y. Biểu tượng xả hơi vòng bít
Z. Chỉ dẫn quấn vòng bít đúng
AA. Nhịp tim và số bộ nhớ
1) Ấn phím ◄ hoặc ► để thay đổi.

2) Ấn phím để xác nhận.
Cài đặt tiếp theo sẽ nháy.
Năm Tháng Ngày Giờ Phút
2
Xắn phần áo ở cánh tay cần đo. Không quấn vòng bít trên lớp áo dầy.
1. Lắp phích cắm ống dẫn khí vào giắc cắm.
2. Giữ chắc kẹp trên vòng bít.
3. Quấn vòng bít vào bắp tay.
Mép cuối của vòng bít phải cách khuỷu
tay từ 1 tới 2 cm. Phần đánh dấu (mũi tên
ở dưới ống dẫn khí) nằm chính giữa ở mặt
trong cánh tay. Dán miếng dính để cố định
vòng bít.
Lưu ý:
* Khi đo ở tay phải, ống dẫn khí sẽ nằm
ở bên cạnh khuỷu tay. Cẩn thận không
đặt tay lên trên ống dẫn khí.
* Huyết áp giữa tay phải và tay trái có thể khác nhau và vì thế kết quả đo
huyết áp tay phải và tay trái cũng khác nhau. Omron khuyên bạn nên đo ở
cùng một cánh tay. Nếu giá trị đo giữa 2 tay khác nhau nhiều, hãy hỏi ý
kiến bác sĩ của bạn xem nên đo tay nào.
3.2. Cách ngồi đo đúng.
Bạn nên đo ở nơi yên tĩnh và ở tư thế
ngồi, thư giãn ở nhiệt độ phòng đo
huyết áp thoải mái, không quá nóng
hoặc quá lạnh.
Không tắm, uống rượu bia hoặc cà phê,
hút thuốc, tập thể dục hoặc ăn 30 phút
trước khi đo huyết áp.
* Ngồi trên ghế với bàn chân để trên
nền nhà phẳng.
* Ngồi thẳng lưng.
* Vòng bít ở vị trí ngang tim.
3.3. Cách đo.
Lưu ý:
* Để dừng hoặc hủy quá trình đo, ấn phím START/STOP để tắt máy và xả
khí trong vòng bít.
* Giữ nguyên tư thế trong suốt quá trình đo, không cử động, nói chuyện.
1. Ấn phím START/STOP.
Vòng bít sẽ bắt đầu bơm hơi tự động.
Hệ thống kiểm tra kép.
Ấn phím START/STOP, đèn hệ thống kiểm tra kép sẽ sáng và máy bắt
đầu dò tìm lỗi. Nếu các chức năng của máy hoạt động đúng, đèn hệ thống
kiểm tra kép sẽ sáng trong quá trình đo. Nếu có lỗi, đèn hệ thống
kiểm tra kép sẽ nháy và biểu tượng “Er” sẽ xuất hiện trên màn hình.
Chỉ dẫn quấn vòng bít đúng
Máy sẽ kiểm tra xem liệu vòng bít có được quấn đúng trong quá
trình bơm hơi hay không. Khi vòng bít được quấn vừa khít tay, biểu
tượng sẽ hiển thị trong quá trình đo hoặc khi sử dụng chức năng
bộ nhớ. Nếu vòng bít được quấn quá lỏng biểu tượng sẽ hiển thị.
Đọc kỹ và lặp lại các bước ở phần 3.1.
Lưu ý:
Đợi 2-3 phút trước khi tiếp tục đo huyết áp. Thời gian đợi giữa các
lần đo để mạch máu trở lại trạng thái bình thường như trước khi tiến
hành đo.
* Tự chẩn đoán kết quả đo và điều trị là nguy hiểm. Hãy theo chỉ
dẫn của bác sĩ.
2. Tháo vòng bít ra.
3. Ấn phím START/STOP để tắt máy.
Máy tự động lưu các kết quả đo trong bộ nhớ.
Nếu bạn quên không tắt máy, máy sẽ tự động tắt sau 2 phút.
Quan trọng:
* Nghiên cứu hiện nay cho thấy các giá trị
dưới đây được xem là huyết áp cao khi đo
huyết áp tại nhà.
Huyết áp tâm thu (HA tối đa) Trên 135 mmHg
Huyết áp tâm trương (HA tối thiểu) Trên 85 mmHg
Tiêu chuẩn này được áp dụng khi đo huyết áp tại nhà.
* Máy đo huyết áp này có tính năng phát hiện
nhịp tim không đều. Nhịp tim không đều có
thể ảnh hưởng tới kết quả đo. Tính năng đo
với nhịp tim không đều tự động xác định
nếu có thể đo được hoặc nếu cần đo lại.
Nếu các kết quả đo bị ảnh hưởng bởi nhịp
tim không đều nhưng kết quả có giá trị,
kết quả sẽ hiển thị cùng với biểu tượng
báo nhịp tim không đều ( ). Nếu nhịp tim không đều làm cho kết
quả đo không có giá trị, kết quả không hiển thị. Nếu biểu tượng nhịp
tim không đều hiển thị sau khi đo, đo lại. Nếu biểu tượng báo nhịp
tim không đều ( ) xuất hiện thường xuyên, hãy hỏi bác sĩ để biết
thêm về nhịp tim của bạn.
* Nếu bạn cử động trong quá trình đo, biểu tượng báo
lỗi cử động ( ) sẽ xuất hiện trên màn hình. Giữ nguyên
tư thế và đo lại.
3.4. Cách sử dụng chức năng bộ nhớ
Máy tự động lưu giữ 90 bộ kết quả đo. Bạn cũng có thể tính giá trị
trung bình dựa vào kết quả của 3 lần đo cuối trong vòng 10 phút.
Nếu chỉ có 2 kết quả trong bộ nhớ vào thời gian đó, kết quả trung
bình sẽ dựa vào kết quả 2 lần đo. Nếu chỉ có 1 kết quả trong bộ nhớ
vào thời gian đó, kết quả trung bình dựa vào kết quả 1 lần đo.
Lưu ý:
* Nếu bộ nhớ đầy, máy sẽ xóa kết quả đo cũ nhất để lưu kết quả đo
mới nhất.
* Nếu đo mà không cài đặt ngày và thời gian trước, biểu tượng “-:--”
sẽ hiển thị thay cho ngày và thời gian.
Để xem giá trị trung bình
Ấn phím Memory (bộ nhớ). Khi màn hình
hiển thị biểu tượng ( ) thì kết quả hiển thị
là kết quả trung bình.
(1) (2)
Bắt đầu Bơm hơi Xả hơi
Kết
thúc
Hoàn
tất
Nếu huyết áp tối đa dự kiến của bạn cao hơn 220 mmHg.
Sau khi vòng bít bắt đầu bơm hơi, ấn và giữ phím
START/STOP cho tới khi máy bơm hơi cao hơn huyết áp tâm
thu dự kiến của bạn từ 30 tới 40 mmHg.
Lưu ý:
* Máy sẽ không bơm hơi quá 299 mmHg.
* Không nên bơm hơi quá mức cần thiết.
Hệ thống
kiểm tra kép Chỉ dẫn quấn vòng bít đúng
(3)
1 tới 2cm
3
Lưu ý:
Nếu không có kết quả nào được lưu trong bộ
nhớ, màn hình sẽ hiển thị như hình bên phải.
Để xem các kết quả đã lưu trọng bộ nhớ.
1. Ấn phím (◄), khi giá trị trung
bình đang hiển thị.
Số bộ nhớ hiển thị trong 1 giây
trước khi nhịp tim hiển thị. Bộ
kết quả mới nhất được đánh số “1”.
2. Ấn phím (◄) hoặc (►) để xem các kết quả
đã lưu trong bộ nhớ.
(◄) : Các kết quả cũ hơn
(►) : Các kết quả mới hơn
Để xóa tất cả các giá trị lưu trong bộ nhớ.
Khi biểu tượng bộ nhớ ( ) xuất hiện,
ấn phím MEMORY trước. Sau đó giữ
phím xuống, ấn tiếp phím
START/STOP cùng lúc
trong khoảng 2 – 3 giây.
Lưu ý: Bạn không thể xóa từng phần
các kết quả đã lưu trong bộ nhớ.
4. Xử lý sự cố và bảo quản
4.1. Biểu tượng báo lỗi.
Lỗi Nguyên nhân Cách xử lý
Nhịp tim không
đều được phát hiện.
Tháo vòng bít ra. Đợi 2 -3 phút và
đo lại.
Lặp lại các bước ở phần 3.3. Nếu
biểu tượng này vẫn liên tục xuất
hiện, hãy đi khám bác sĩ để hỏi
thêm thông tin.
Cử động người
trong quá trình đo.
Đo lại và lặp lại các bước ở phần
3.3.
Vòng bít không
được quấn đúng.
Quấn vòng bít đúng. Xem phần 3.1
Pin yếu. Bạn nên thay tất cả bằng pin mới
trước khi hết pin. Xem phần 2.1.
Hết pin. Bạn nên thay pin mới ngay. Xem
phần 2.1.
Phích cắm ống dẫn
khí bị tuột.
Lắp phích cắm ống dẫn khí vào cho
chắc. Xem phần 3.1.
Vòng bít không
được quấn đúng.
Quấn vòng bít cho đúng. Xem phần
3.1.
Khí bị dò từ vòng
bít.
Thay vòng bít mới. Xem phần 5.
Vòng bít bị bơm
hơi quá mức cần
thiết.
Đo lại. Giữ nguyên tư thế và không
nói chuyện tron khi đo.
Xem phần 3.3
Nếu “E2” lại xuất hiện, bơm hơi
vòng bít bằng tay cho tới khi giá trị
áp suất cao hơn kết quả đo trước
của bạn 30 tới 40 mmHg.
Xem phần 3.3
Vòng bít bị bơm
hơi quá 299mmHg
khi bơm hơi bằng
tay.
Không bơm hơi vòng bít quá
299mmHg. Xem phần 3.3
Cử động người
trong quá trình đo.
Đo lại. Giữ nguyên tư thế và không
nói chuyện trong khi đo.
Áo có thể ảnh hưởng tới
vòng bít.
Kéo tay áo lên để không
bị ảnh hưởng tới vòng
bít. Xem phần 3.1
Máy bị lỗi. Liên hệ với nhà phân
phối hoặc đại lý của
Omron.
Lưu ý:
Biểu tượng nhịp tim không đều ( ) có thể cũng hiển thị cùng với
biểu tượng báo lỗi.
4.2. Xử lý sự cố.
Hiện tượng Nguyên nhân Cách xử lý
Kết quả hiển thị
quá thấp (hoặc quá
cao).
Vòng bít không được
quấn đúng.
Quấn vòng bít
đúng. Xem phần
3.1.
Cử động hoặc nói
chuyện trong khi đo.
Giữ nguyên tư thế
và không nói
chuyện trong khi
đo. Xem phần 3.3.
Tay áo làm ảnh
hưởng tới vòng bít.
Xắn phần tay áo
làm ảnh hưởng ra.
Xem phần 3.1.
Áp suất vòng bít
không tăng.
Ống dẫn khí không
được cắm chặt vào
máy.
Chắc chắn ống dẫn
khí được cắm chặt.
Khí trong vòng bít bị
dò.
Thay vòng bít mới.
Vòng bít xả hơi
quá nhanh.
Vòng bít bị lỏng. Quấn vòng bít
đúng sao cho vừa
khít quanh cổ tay.
Không thể đo hoặc
kết quả quá cao
hoặc quá thấp.
Vòng bít không được
bơm đủ hơi.
Bơm hơi vòng bít
cao hơn kết quả đo
trước từ 30 tới
40mmHg.
Không hiện gì khi
bạn ấn các phím.
Hết pin. Thay pin mới.
Lắp pin sai cực. Lắp pin lại đúng
các cực (+) và (-).
Xem phần 2.1.
Các vấn đề khác. * Ấn phím START/STOP và đo lại.
* Nếu sự cố vẫn liên tục xảy ra, thay pin
mới.
Nếu máy vẫn không khắc phục được, liên
hệ với đại lý hoặc nhà phân phối OMRON.
4.3. Chăm sóc và bảo quản.
Để bảo vệ máy khỏi hỏng hóc, tránh những điều sau:
* Không để máy ở nơi có nhiệt độ, độ ẩm quá cao hoặc trực tiếp
dưới ánh nắng.
* Không gập vòng bít hoặc ống dẫn khí chặt.
* Không tháo rời máy.
* Không va chạm mạnh hoặc làm rung máy. Không làm rơi máy.
* Không vệ sinh máy bằng dung dịch hòa tan. Chỉ lau máy bằng vải
khô, mềm.
* Dùng vải mềm, ẩm và xà phòng để vệ sinh vòng bít.
* Không giặt hoặc ngâm vòng bít vào nước.
* Không tự sửa chữa máy. Nếu xảy ra hỏng hóc, đưa máy tới nhà
phân phối OMRON.
Kiểm tra và dịch vụ
* Độ chính xác của máy đo huyết áp được kiểm tra kỹ lưỡng và được
thiết kế có tuổi thọ sử dụng lâu.
* Nói chung nên đưa máy đi kiểm tra 2 năm 1 lần để chắc chắn các
tính năng và độ chính xác đúng. Hãy liên hệ với các đại lý chính
thức của OMRON.
nháy
sáng
Ngày/thời gian thay
phiên nhau hiển thị
4
4.4. Bảo quản
Để máy trong hộp đựng khi không sử dụng.
1. Rút ống dẫn khí ra khỏi giắc cắm.
2. Gập nhẹ ống dẫn khí vào bên trong vòng bít.
Lưu ý:
Không gập ống dẫn khí quá mạnh.
3. Đặt vòng bít và máy vào hộp đựng.
Không để máy ở những nơi sau:
* Nơi máy có thể bị ướt.
* Nơi có nhiệt độ, độ ẩm quá cao, trực tiếp
dưới ánh nắng, bụi bẩn hoặc hơi ẩm ăn mòn.
* Nơi có thể bị rung, xóc hoặc gần vị trí góc, dễ rơi.
5. Phụ kiện mua thêm
Vòng bít: Bộ đổi điện AC “R”
Cho chu vi
bắp tay
22 – 42 cm
Cách sử dụng bộ đổi nguồn điện AC tùy chọn
(Phụ kiện được bán riêng)
1. Cắm đầu giắc của bộ đổi nguồn
vào lỗ cắm phía sau máy.
2. Cắm phích cắm của bộ đổi
nguồn vào ổ điện.
Để tháo bộ đổi nguồn ra, rút phích cắm
của bộ đổi nguồn ra khỏi ổ điện trước và sau đó rút dây điện ra khỏi lỗ
cắm trên máy.
Thông tin cần biết về huyết áp
Sự phân loại huyết áp của Tổ chức Y tế Thế giới.
Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Hiệp hội Cao huyết áp Thế giới (ISH)
đưa ra sự phân loại huyết áp dưới đây.
Phân loại Huyết áp tâm thu
(mmHg)
Huyết áp tâm trương
(mmHg)
Huyết áp tối ưu < 120 < 80
Huyết áp bình
thường
120 – 130 80 – 85
Huyết áp bình
thường cao
130 – 140 85 – 90
Huyết áp cao nhẹ 140 – 160 90 – 100
Huyết áp cao
tương đối
160 – 180 100 – 110
Huyết áp cao
nghiêm trọng
> 180 > 110
Sự phân loại này dựa trên các giá trị huyết áp đo được của người đo ở tư
thế ngồi tại phòng khám trong bệnh viện.
* Những người có huyết áp tối đa dưới 100 mmHg được coi là bị huyết áp
thấp.
Tại sao nên đo huyết áp tại nhà ?
Khi bác sĩ đo huyết áp cho bạn có thể gây ra lo lắng cho bản thân bạn và
có thể gây ra cao huyết áp hay còn gọi là hiệu ứng “áo choàng trắng”. Các
trạng thái cơ thể khác nhau đều ảnh hưởng tới huyết áp của bạn, kết quả
đo huyết áp một lần không đủ cho việc chẩn đoán một cách chính xác.
Nhiều yếu tố như hoạt động thể lực, lo lắng hoặc các thời điểm khác nhau
trong ngày có thể ảnh hưởng tới huyết áp của bạn. Vì thế, cách tốt nhất là
đo huyết áp của bạn vào cùng một thời điểm trong ngày, để biết
được một cách chính xác khi có bất kỳ thay đổi nào về huyết áp.
Huyết áp thường thấp vào buổi sáng và tăng từ chiều tới tối. Huyết
áp thấp hơn vào mùa hè và cao hơn vào mùa đông.
Ví dụ: Dao động của huyết áp trong ngày (nam giới, 35 tuổi)
.
Các đặc tính kỹ thuật
Tên Máy đo huyết áp tự động OMRON
Mã hiệu HEM-7221
Màn hình Màn hình số LCD
Phương pháp đo Phương pháp đo dao động
Phạm vi đo Huyết áp : 0 tới 299 mmHg
Nhịp tim : 40 tới 180 nhịp / phút
Độ chính xác Huyết áp : ±3 mmHg hoặc 2% kết quả đo.
Nhịp tim : ±5 % kết quả đo
Bơm hơi Tự động bằng bơm điện
Xả hơi Van xả áp suất tự động
Giảm khí nhanh Van xả tự động nhanh
Phát hiện áp suất Cảm biến áp suất điện dung.
Bộ nhớ 90 lần nhớ cùng ngày và thời gian.
Nguồn điện 4 pin “AA” (hoặc bộ đổi điện AC, 6V, 4W)
Tuổi thọ của pin Khoảng 1.000 lần đo khi sử dụng 2 lần mỗi
ngày với pin alkaline “AA” mới.
Nhiệt độ / độ ẩm
hoạt động
+10oC tới +40oC, 30% tới 90% RH
Nhiệt độ / độ ẩm
bảo quản / Áp suất
khí
-20oC tới +60oC, 10% tới 95% RH
700 – 1060 hPa
Trọng lượng máy Khoảng 380g (không bao gồm pin)
Trọng lượng vòng
bít
Khoảng 240g
Kích thước máy Khoảng 123 (rộng) x 85 (cao) x 158 (dài)
mm
Kích cỡ vòng bít Khoảng 152 mm (rộng) x 600 mm (dài)
Vòng bít cỡ trung bình cho chu vi bắp tay
từ 22 tới 42 cm.
Chất liệu vòng bít Nylon và polyester
Bao gồm Máy, vòng bít, hộp đựng, pin alkaline
“AA”, bản hướng dẫn cách sử dụng.
* Các đặc tính kỹ thuật của máy có thể thay đổi không báo trước
nhằm mục đích cải tiến sản phẩm.
Các sản phẩm khác của OMRON bao gồm : Máy đo đường huyết, Máy
xông mũi họng, Máy đo lượng mỡ cơ thể, Máy đếm bước đi, , Nhiệt kế
điện tử, Máy massage,… giúp bạn và gia đình tự chăm sóc và bảo vệ sức
khỏe của chính mình. Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết.



 

Tính năng nổi bật:

  • Có biểu tượng chỉ dẫn khi vòng bít được quấn vừa khít tay 2010 06 29 155503 Máy đo huyết áp HEM 7221
  • Có chỉ thị cảnh báo khi huyết áp cao (ngoài phạm vi 135/85 mmHg)
  • Phát hiện nhịp tim bất thường 2010 06 29 155529 Máy đo huyết áp HEM 7221
  • Báo cử động trong quá trình đo 2010 06 29 155549 Máy đo huyết áp HEM 7221 giúp cho việc lấy kết quả đo được chính xác hơn.
  • Bộ nhớ lưu 90 bộ kết quả cùng ngày và thời gian đo
  • Hiển thị kết quả trung bình 3 lần đo cuối trong vòng 10 phút.
  • Tuổi thọ pin cao có thể dùng đến 1.000 lần với 4 pin alkaline AA
  • Vòng bít tạo khuôn sẵn, tiện lợi cho người già sử dụng
  • Tốc độ đo nhanh với độ tin cậy cao.

Thông số kỹ thuật:

  • Phương pháp đo: Đo dao động.
  • Giới hạn đo:
    • Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg
    • Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.
  • Độ chính xác:
    • Huyết áp: ±3 mm Hg.
    • Nhịp tim: ±5%.
  • Tự động bơm và xả khí.
  • Trong lượng máy 380g
  • Nguồn điện: 4 pin AA
  • Phụ kiện kèm theo:
    • Túi đựng.
    • Hướng dẫn sử dụng.
    • Pin.
    • Vòng bít


Ghi Chú:

Bảo hành 60 tháng (5 năm chính hãng Omron)

Giao Hàng miễn phí toàn quốc,

Được kiểm hàng với giao hàng trước khi thanh toán.


Xem cách đo máy đo huyết áp omron và các thông số quan trọng khi đo.



Xem Thêm Hãng Omron                


Xem Thêm Hãng Khác

Sản phẩm khác